do justice to
- miêu tả, cho thấy ai/điều gì một cách chính xác
do justice to
- miêu tả, cho thấy ai/điều gì một cách chính xác
make a considerable contribution to
- đống góp đáng kể vào
make yourself at
- cứ tự nhiên
do considerable harm to
- gây tổn hại đáng kẻ cho
make way for
- nhường/tránh chỗ cho
change shoes
- thay giày
break sb’s heart
- làm cho ai đau khổ
turn a page
- vượt qua giai đoạn khó khăn (chuyển sang trang mới của cuộc đời)
break the law
- phá luật, phạm pháp
change trains/buses
- đổi chuyến tàu/xe buýt
draw sb’s attentiôn
- thu hút sự chú ý của ai
break a habit
- từ bỏ một thói quen
change direction
- thay đổi hướng, chuyển hướng
change clothes
- thay quần áo
.break a promise
- thất hứa
turn a corner
- vượt qua khó khăn
change the subject
- đổi chủ đề, đánh trống lảng
change sb’s mind
- thay đổi ý định/ đổi ý
break sb’s silence
- nêu ý kiến (nhận xét, đóng góp, bình luận)
break the ice
- khuấy động bầu không khí/ hoặc dùng để làm quen
draw a gun
- rút súng
break records
- phá kỷ lục
cut short
- gián đoạn/cắt ngắn lại
cut a long story short
- vào thẳng vấn đè