🅐 Learn: E12 - Unit 3: Green living

awareness

(n): sự nhận thức

carbon footprint

(n): tổng lượng phát thải khí nhà kính

resource

(n): nguồn tài nguyên

efficiently

(adv): một cách hiệu quả

eco-friendly

(adj): thân thiện/ tốt cho hệ sinh thái

decompose

(v): phân huỷ

reusable

(adj): có thể tái sử dụng

single-use

(adj): dùng một lần

ecotourism

(n): du lịch sinh thái

waste

(n): rác thải

landfill

(n): bãi rác

reuse

(v): tái sử dụng

packaging

(n): bao bì

container

(n): thùng, hộp, gói

recyclable

(adj): có thể tái chế

cardboard

(n/adj): bìa cứng, làm bằng bìa cứng

leftover

(n): thức ăn thừa

contaminated

(adj): nhiễm độc, nhiễm khuẩn

compost

(n): phân hữu cơ

sort

(v): phân loại

layer

(n): tầng, lớp

household waste

(n): rác thải sinh hoạt

fruit peel

(n): vỏ hoa quả

pile

(n): đống

recycle

(v): tái chế

sustainable

(adj): bền vững, thân thiện với môi trường

release

(v): thải ra

rinse out

rửa sạch

in the long run

về lâu dài

Result:
1
/29
  


Speak

Your name: ? [Not you?]