Result:
1
/49
远
xa
月
mặt trăng, tháng
再
lại
再见
hẹn gặp lại/ Tạm
在
đang, ở tại
在家
ở nhà
早
sớm
早饭
bữa sáng
早上
buổi sáng
怎么
làm sao, thế nào
站
bến, trạm
找
tìm
找到
tìm thấy
这
này, đây
这边
bên này
这里
nơi đây
这儿
đây
这些
những cái này
真
thật là
真的
Thật ư? Thật đó!
正
khéo, chính,...
正在
đang
知道
biết
知识
kiến thức
中
giữa
中国
nước Trung Quốc
中间
giữa
中文
(văn tự) Tiếng Trung
中午
buổi trưa
中学
cấp Trung học
中学生
học sinh Trung học
重
nặng
重要
quan trọng
住
ở tại
准备
chuẩn bị
桌子
cái bàn
字
chữ, chữ viết, văn tự
子
(量)cái
走
đi
走路
đi đường, đi bộ
最
nhất, số một
最好
tốt nhất
最后
cuối cùng, sau cùng
昨天
hôm qua
左
bên trái
左边
bên trái
坐
ngồi
坐下
ngồi xuống
做
làm