Result:
1
/50
穿
mặc
床
giường, đệm
次
lần
从
từ, qua, theo
错
sai
打
đánh, bắt
打车
bắt xe
打电话
gọi điện
打开
mở, mở ra
打球
chơi bóng
大
to, lớn
大学
đại học
大学生
sinh viên đại học
到
đến, tới
得到
đạt được, nhận được
地
biểu thị từ trước nóngữ
的
(biểu thị sự sở hữu) của
等
đợi, chờ
地
đất, lục địa; trái đất
地点
địa điểm, nơi chốn
地方
nơi, địa phương
地上
trên mặt đất
地图
bản đồ
弟弟|弟
em trai
第
thứ ... (số thứ tự)
点
ít, chút, hơi
电
điện, pin.
电话
điện thoại
电脑
máy tính
电视
truyền hình; TV
电视机
(chiếc) TV
电影
điện ảnh, phim
电影院
rạp chiếu phim
东
đông
东边
phía đông
东西
đồ đạc, đồ, vật
动
động, chạm
动作
động tác, hoạt động
都
đều
读
đọc
读书
đọc sách
对
đúng
对不起
xin lỗi
多
Nhiều (đại từ nghi vấn) bao
多少
bao nhiêu
饿
đói
儿子
con trai
二
số 2
饭
cơm
饭店
quán ăn/ nhà hàng