go to sleep
- đi ngủ
go to sleep
- đi ngủ
go red
- mặt đỏ lên (vì tức giận hoặc xấu hổ)
go over the top
- quá mức, quá đáng
come to terms with
- chịu chấp nhận cái gì/giẳi hòa với ai
come in handy
- cực kì hữu dụng/có ích
reach a decision
- đi đến một quyết định
reach an agreement
- đặt được thỏa thuận
get better
- trở nên tốt hơn
get into trouble
- gặp rắc rối
get dark
- trở nên tối đi/ tối sầm lại
get to sleep
- đi ngủ
get rid of
- thoát khỏi ai/cái gì
get ready
- chuẩn bị
get the sack
- bị sa thải/đuổi việc
get revenge
- trả đũa/trả thù
get lost
- đi đi/biến đi
get the job
- hoàn thành công việc/nhiệm vụ được giao
get on sb’s nerves
- làm ai đó khó chịu/bực mình
get off sb’s băck
- để ai đó được yên, không làm phiền, chỉ trích họ
get down to business
- bắt đằu vào việc/vấn đề chính
get even with
- Trả thù lại ai (tương tự như cách họ đã gây ra cho mình)
pair of pyjamas
- bộ đồ ngủ
pair of sunglasses
- cặp kính râm
pair of scissors
- cái kéo
flash of lightning
- tia chớp
pint of beer
- vặi bia/lanh bia (gần bằng 1 lít)
can of beer
- lon bia
set of traffic lights
- đèn giao thông
set of rules
- tập hợp cắc quy tắc/bộ quy tắc
bunch of flowers
- bó hoa
sheet of paper
- tờ giấy
bar of soap
- cục xà phòng
flock of birds
- đàn chim
flock of sheep
- đàn cừu
tube of toothpaste
- tuýp kem đánh răng
clap of thunder
- tiếng sấm
warm of bees
- đàn ong
in sb’s shoes
- ở trong vị trí/hoàn cảnh của ai đó
on top of
- biết rõ/kiểm soát được điều gì
in search of
- đăng tìm kiếm cái gì
on the safe side
- cho chắc ăn/ tránh những rủi ro
in charge of
- chịu trách nhiệm, phụ trắch
in trouble with
- gặ p rắc rối, gặp khó khăn với ai đó