🅛 Connection: Unit 1: COLLOCATIONS/EXPRESSIONS
- thoát khỏi ai/cái gì
- hoàn thành công việc/nhiệm vụ được giao
- gặ p rắc rối, gặp khó khăn với ai đó
- tiếng sấm
- trở nên tối đi/ tối sầm lại
- đi đến một quyết định
clap of thunder
sheet of paper
get into trouble
pair of scissors
get rid of
get the job
in charge of
reach a decision
get to sleep
get dark
get down to business
in trouble with
- đi ngủ
- cái kéo
- bắt đằu vào việc/vấn đề chính
- chịu trách nhiệm, phụ trắch
- gặp rắc rối
- tờ giấy