🅖 ANH 11-UNIT 2- THE GENERATION GAP

sự tranh luận, sự bàn cãi
diện, hào nhoáng
giảm thiểu sự khác biệt
gánh nặng tài chính
phương tiện truyền thông
đặc thù, đặc trưng, riêng
khoảng cách thế hệ
cởi mở
đa thế hệ, nhiều thế hệ
chuẩn mực
gia đình đa thế hệ,
sự phản kháng
làm cho hợp với,
thuê, mướn
theo bước, nối nghiệp
thanh lịch, tao nhã
tính trung thực,
trưởng thành, chín chắn
giới hạn
gánh nặng
Flashy (a)
Social media
Argument (n)
Honesty
Limit
Extended family
Adapt (n)
Elegant (a)
Multi-generational (a)
Open-minded (a)
Bridge the gap
Objection (n.)
Generation gap
Characteristic (a)
Mature (a)
Financial burden
Norm (n.)
Hire
Burden (n)
Follow in one's footsteps

Your name: ? [Not you?]