🅛 Connection: ANH 11-UNIT 2- THE GENERATION GAP

khoảng cách thế hệ
gánh nặng
diện, hào nhoáng
ham hiểu biết; tò mò, hiếu kỳ
làm cho hợp với,
giới hạn
Bridge the gap
Curious (a)
Generation gap
View (n)
Screen time
Burden (n)
Flashy (a)
Characteristic (a)
Objection (n.)
Adapt (n)
Value (n,v)
Limit
sự phản kháng
quan điểm
giá trị, coi trọng
đặc thù, đặc trưng, riêng
giảm thiểu sự khác biệt
thời gian sử dụng thiết bị điện tử


Your name: ? [Not you?]