🅛 Connection: UNIT 22 : TOPIC VOCABULARY IN CONTRAST
(n) tiền mặt
(n) sự giàu có
(n) giá, phí tổn, chi phí
(n) hoá đơn
(n) giấy biên nhận, biên lai
(n) giảm giá, chiết khấu
product
brand
receipt
cost
wealth
plastic
change
bill
discount
Economic
Economical
cash
(adj) thuộc về kinh tế
(N/adj) chất dẻo, làm bằng chất dẻo
(v) đổi tiền
(n) nhãn hiệu
(adj) tiết kiệm
(n) sản phẩm