🅖 Ving/to V (Nam : nghĩa)

làm gì cũng vô ích
với hi vọng làm được gì
dành tiền, thời gian làm gì
mời ai làm gì
thuyết phục ai làm gì
được phép làm gì
hoạt động
nên
đồng ý làm gì
háo hức làm gì
phản đối
sắp xếp làm gì
bận tâm, không muốn làm gì
quen với việc gì
không làm được gì
muốn làm gì
nhớ quên để làm
nhớ quên đã làm
rất tiếc khi phải làm gì
ngừng làm gì
ought + to V
be/become accustomed to + Ving
point + Ving
fail + to V
persuade sb + to V
want + to V
mind + Ving
be sorry + to V
invite sb + to V
discontinue + Ving
with a view to + Ving
arrange + to V
be eager + to V
remember/forget + Ving
spend + sth (time/money) + Ving
remember/forget + to V
be opposed + Ving
go + Ving
permission + to V
consent + to V

Your name: ? [Not you?]