🅐 Learn: Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Nghề nghiệp (2)

矿工

Thợ mỏ

机械师

Thợ cơ khí

机修工

Thợ bảo dưỡng (máy móc)

记者

Phóng viên

技术人员

Nhân viên kĩ thuật

加油工

Nhân viên bán xăng

家庭主妇

Bà chủ gia đình

建筑工人

Công nhân xây dựng

建筑师

Kiến trúc sư

交通警察

Cảnh sát giao thông

教师

Thầy cô giáo

教授

Giáo sư

接待员

Nhân viên tiếp đón

经纪人

Quản lý

警察

Cảnh sát

警卫

Cảnh vệ

救护员

Nhân viên cứu hộ

Result:
1
/17
  


Speak

Your name: ? [Not you?]