🅖 500 Từ vựng tiếng Trung HSK 1 (9)

có ích, có tác dụng
cùng nơi, cùng chỗ, cùng
một bên, một mặt
bác sĩ
số 1
phía bên phải
năm mới
có lúc
một nửa
học viện
đồng (đơn vị tiền tệ)
cũng
một chút
trẻ em
nhỏ, bé
chủ nhật
bên phải
nghỉ ngơi
nổi tiếng
有名
医生
一块儿
有的
学院
一半
一点儿
右边
有时候/有时
星期日
有用
一边
新年
小孩儿
休息

Your name: ? [Not you?]