🅖 UNIT 5: LANGUAGE

(v,n) tận dụng, lợi thế
(n) thuận lợi
(n) sự phát minh
(n) kì nghỉ
(n.phr) trò chơi ngôn ngữ
(n) buổi chiều
(n) truyền thống
(n) sô cô la
(n) gia đình
(n) âm tiết
(adj) tức giận
(n) ông (nội/ ngoại)
(n) thế kỉ
(n.phr) khoa học máy tính
(n) thử nghiệm
(n) sự phát minh
(n.phr) các thiết bị hiện đại
(v.phr) chơi trò chơi máy tính
(n) máy vi tính
(n) châu Phi
language games
modern device
family
holiday
computer
angry
computer science
advantage
play computer games
grandfather
invention
tradition
chocolate
advantage
syllable
century
afternoon
Africa
invention
experiment

Your name: ? [Not you?]