amazed at
- ngạc nhiên về
amazed at
- ngạc nhiên về
glance at
- nhìn lướt qua/liếc nhìn
smile at
- mỉm cười với ai
stare at
- nhìn chằm chằm vào ai
careful with
- cẩn thận/thận trọng với cái gì
crowded with
- đông đúᴄ
fed up with
- chán ngáy/buồn chán với
satisfied with
- hài lòng với
experiment with
- thí nghiệm bằng cái gì
a description of
- một mô tả vè
hear of sb/sth
- nghe/ nhận thông tin của ai đó/điều gì
remind sb of sb/sth
- nhắc/liên tưởng nhớ về ai đố điều gì
careful about
- cẩn thận về điều gì
hear about sb/sth
- có được thông tin, nghe về ai/cái gì
remind sb about sth
- Nhắc nhở ai về việc gì
a failure in
- người thất bại
join in
- tham gia vào
specialise in
- chuyên gia về (lĩnh vực gì)
ready for
- sẵn sàng cho việc gì
a search for
-một cuộc tìm kiếm/điều tra về
vote for
- bầu cử/ bổ phiếu cho
a solution to
- giải pháp cho (vấn đề nào đố)
smile to
- mỉm cười với ai
distinguish between
- phân biệt giữa
regard sb/sth as
- xem/đánh giá ai đó như là
vote against
- biểu quyết chống lại/ phủ quyết