🅛 Connection: UNIT 2: WORDS WITH PREPOSITIONS
- giải pháp cho (vấn đề nào đố)
- cẩn thận về điều gì
- nhắc/liên tưởng nhớ về ai đố điều gì
- sẵn sàng cho việc gì
- nhìn chằm chằm vào ai
- chán ngáy/buồn chán với
ready for
fed up with
remind sb of sb/sth
stare at
a solution to
a search for
amazed at
vote against
specialise in
careful about
join in
experiment with
- chuyên gia về (lĩnh vực gì)
- tham gia vào
- biểu quyết chống lại/ phủ quyết
-một cuộc tìm kiếm/điều tra về
- thí nghiệm bằng cái gì
- ngạc nhiên về