🅖 HSK2.5

đúng giờ
đồ vật
ví tiền
khách sạn
cho rằng
cái bàn
lượng từ (cá, sông...)
bên trong
có thể
chó
bên ngoài
lượng từ (chó, mèo...)
chuẩn bị
tivi
chạy bộ
bác sĩ
thì
gửi, tặng
chính là
ông nội
外面
就是
桌子
可以
东西
跑步
电视
酒店
认为
准备
爷爷
准时
钱包
医生

Your name: ? [Not you?]