Result:
1
/27
条
lượng từ (cá, sông...)
只
lượng từ (chó, mèo...)
狗
chó
猫
mèo
就
thì
准时
đúng giờ
准备
chuẩn bị
旁边
bên cạnh
就是
chính là
黑色
màu đen
桌子
cái bàn
椅子
cái ghế
里
bên trong
爷爷
ông nội
房间
căn phòng
鸟
con chim
外面
bên ngoài
电视
tivi
认为
cho rằng
医生
bác sĩ
送
gửi, tặng
可以
có thể
下雨
mưa
钱包
ví tiền
东西
đồ vật
酒店
khách sạn
跑步
chạy bộ