accident
(n): tai nạn
accident
(n): tai nạn
assume
(v): giả định, cho rằng
cause
(v, n): gây ra; nguyên nhân
claim
(v): khiếu nại, yêu cầu
complain
(v): phản ánh, phàn nàn
convince
(v): thuyết phục
criticise
(v): chỉ trích, phê bình
deny
(v): từ chối, phủ nhận
discussion
(n): bàn bạc, thảo luận
doubt
(v, n): nghi ngờ; sự nghi ngờ
encourage
(v): khuyến khích, cổ vũ
get rid of
(v phr): thanh lý, vứt bỏ
gossip
(v, n): tám chuyện; chuyện ngồi lê đôi mách
ideal
(adj): lý tưởng
insult
(v, n): lăng mạ, sỉ nhục; lời công kích
investigate
(v): điều tra
negative
(adj): tiêu cực
positive
(adj): tích cực
praise
(v, n): ca ngợi, tán dương
pretend
(v): giả vờ
purpose
(n): mục đích
refuse
(v): từ chối
result
(v, n): dẫn tới; kết quả
rumour
(n): tin đồn
sensible
(adj): nhạy cảm, hợp lý
serious
(adj): nghiêm trọng
spare
(adj): dự trữ, dư thừa
theory
(n): lý thuyết
thought
(n): suy nghĩ, ý tưởng thoáng qua
warn
(v): cảnh báo
idiot
(n): kẻ ngốc
petrol
(n): xăng dầu
stream
(n): con suối
pump
(n): cái máy bơm
garage
(n): nhà để xe
hang up
(phr v) treo (đồ) vào…
pick up
(phr v) nhấc lên, đón ai đó
put back
(phr v) trả lại (chỗ cũ)
run out (of)
(phr v) hết, cạn kiệt
share out
(phr v) chia sẻ, phân phát
sort out
(phr v) xử lý, giải quyết
watch out
(phr v) cẩn thận!
work out
(phr v) tìm giải pháp; tập thể dục
by accident/mistake
(adv phr): vô tình, sơ ý
in a mess
(adv phr): lộn xộn
in danger (of)
(adv phr): có nguy cơ
in my view
(adv phr): theo quan điểm của tôi
in trouble
(adv phr): gặp rắc rối
under pressure
(adv phr): chịu áp lực, căng thẳng
advice
(n): lời khuyên
advise
(v): khuyên bảo
adviser
(n): cố vấn
confuse
(v): gây bối rối, làm lộn xộn
confused
(adj): bối rối
confusion
(n): sự bối rối, lúng túng
except
(v): loại trừ
exception
(n): ngoại lệ
helpful
(adj): hữu ích
unhelpful
(adj): không hữu ích
helpless
(adj): bất lực, yếu đuối
lucky
(adj): may mắn
unlucky
(adj): không may
luckily
(adv): một cách may mắn
unluckily
(adv): một cách không may
prefer
(v): thích hơn
preference
(n): sự ưu tiên
preferable
(adj): được ưa chuộng hơn
recommend
(v): giới thiệu, đề xuất
recommendation
(n): lời giới thiệu, kiến nghị
refuse
(v): từ chối
refusal
(n): sự từ chối
solve
(v): giải quyết
solution
(n): giải pháp
suggest
(v): đề nghị
suggestion
(n): lời đề nghị
sure about/of
(adj): không chắc về…
advise against sth
(v): khuyên không nên làm gì
agree (with sb) about
(v): đồng ý (với ai) về…
approve of
(v): chấp nhận, tán thành
believe in
(v): tin vào…
deal with
(v): xử lý, giải quyết
happen to
(v): xảy ra với…
hide sth from sb
(v): giấu chuyện gì khỏi ai
insist on
(v): khăng khăng, đòi hỏi
rely on
(v): dựa vào, phụ thuộc
an advantage of
(n): một lợi thế của…
a solution to
(n): một giải pháp cho…