🅐 Learn: B1. Unit 42

accident

(n): tai nạn

assume

(v): giả định, cho rằng

cause

(v, n): gây ra; nguyên nhân

claim

(v): khiếu nại, yêu cầu

complain

(v): phản ánh, phàn nàn

convince

(v): thuyết phục

criticise

(v): chỉ trích, phê bình

deny

(v): từ chối, phủ nhận

discussion

(n): bàn bạc, thảo luận

doubt

(v, n): nghi ngờ; sự nghi ngờ

encourage

(v): khuyến khích, cổ vũ

get rid of

(v phr): thanh lý, vứt bỏ

gossip

(v, n): tám chuyện; chuyện ngồi lê đôi mách

ideal

(adj): lý tưởng

insult

(v, n): lăng mạ, sỉ nhục; lời công kích

investigate

(v): điều tra

negative

(adj): tiêu cực

positive

(adj): tích cực

praise

(v, n): ca ngợi, tán dương

pretend

(v): giả vờ

purpose

(n): mục đích

refuse

(v): từ chối

result

(v, n): dẫn tới; kết quả

rumour

(n): tin đồn

sensible

(adj): nhạy cảm, hợp lý

serious

(adj): nghiêm trọng

spare

(adj): dự trữ, dư thừa

theory

(n): lý thuyết

thought

(n): suy nghĩ, ý tưởng thoáng qua

warn

(v): cảnh báo

idiot

(n): kẻ ngốc

petrol

(n): xăng dầu

stream

(n): con suối

pump

(n): cái máy bơm

garage

(n): nhà để xe

hang up

(phr v) treo (đồ) vào…

pick up

(phr v) nhấc lên, đón ai đó

put back

(phr v) trả lại (chỗ cũ)

run out (of)

(phr v) hết, cạn kiệt

share out

(phr v) chia sẻ, phân phát

sort out

(phr v) xử lý, giải quyết

watch out

(phr v) cẩn thận!

work out

(phr v) tìm giải pháp; tập thể dục

by accident/mistake

(adv phr): vô tình, sơ ý

in a mess

(adv phr): lộn xộn

in danger (of)

(adv phr): có nguy cơ

in my view

(adv phr): theo quan điểm của tôi

in trouble

(adv phr): gặp rắc rối

under pressure

(adv phr): chịu áp lực, căng thẳng

advice

(n): lời khuyên

advise

(v): khuyên bảo

adviser

(n): cố vấn

confuse

(v): gây bối rối, làm lộn xộn

confused

(adj): bối rối

confusion

(n): sự bối rối, lúng túng

except

(v): loại trừ

exception

(n): ngoại lệ

helpful

(adj): hữu ích

unhelpful

(adj): không hữu ích

helpless

(adj): bất lực, yếu đuối

lucky

(adj): may mắn

unlucky

(adj): không may

luckily

(adv): một cách may mắn

unluckily

(adv): một cách không may

prefer

(v): thích hơn

preference

(n): sự ưu tiên

preferable

(adj): được ưa chuộng hơn

recommend

(v): giới thiệu, đề xuất

recommendation

(n): lời giới thiệu, kiến nghị

refuse

(v): từ chối

refusal

(n): sự từ chối

solve

(v): giải quyết

solution

(n): giải pháp

suggest

(v): đề nghị

suggestion

(n): lời đề nghị

sure about/of

(adj): không chắc về…

advise against sth

(v): khuyên không nên làm gì

agree (with sb) about

(v): đồng ý (với ai) về…

approve of

(v): chấp nhận, tán thành

believe in

(v): tin vào…

deal with

(v): xử lý, giải quyết

happen to

(v): xảy ra với…

hide sth from sb

(v): giấu chuyện gì khỏi ai

insist on

(v): khăng khăng, đòi hỏi

rely on

(v): dựa vào, phụ thuộc

an advantage of

(n): một lợi thế của…

a solution to

(n): một giải pháp cho…

Result:
1
/87
  


Speak

Your name: ? [Not you?]