🅖 unit 8 lop 8

cá cúi, bò biển
độc lập, không phụ thuộc
có thể tái tạo, phục hồi
đổ, vứt
có hiệu quả, tác dụng
vứt rác, xả rác
hệ sinh thái
sự tuyệt chủng, tuyệt diệt
tác nhân gây hại
sự tiêu thụ
vấn đề, sự liên quan, mối quan tâm
tình nguyện, xung phong làm
chất thải
chất lượng
cuộc vận động
hình nón
thiết bị
rác thải nhựa
người dân, dân cư
tái sử dụng
8. quality(n)
58. resident (n)
28. waste (n)
29. reuse (v)
27. dump (v)
64. independent (adj)
63. consumption (n)
52. dugong (n)
45. conical (adj)
38. concern (n)
24. litter (v)
62. effective (adj)
47. extinction (n)
36. ecosystem (n)
41. harmful substance (n)
48. movement (n)
25. volunteer (v)
23. plastic rubbish (n)
18. device (n)
31. renewable (n)

Your name: ? [Not you?]