🅖 unit 6

thích hợp cho
nạn nhân
chuyên nghiệp
lành nghề, khéo léo
phi công
chính thức
lính cứu hỏa
trường Y dược
đối xử
Liên Xô, thuộc Liên Xô
quyền
thể lực
có khả năng ≠ không có khả năng
bạo lực
sự an toàn
nhảy dù
lương cao
kiếm được tiền
thuộc về thể chất
sĩ quan
26. medical school
42. safety
9. earn
32. parachute
47. Soviet
58. violence
2. able ≠ unable
54. treat
14. firefighter
38. professional
15. fitness
29. official
49. suitable for
28. officer
35. physical
57. victim
41. right
46. skillful
36. pilot
20. high-paying

Your name: ? [Not you?]