🅐 Learn: unit 6

1. ability

khả năng

2. able ≠ unable

có khả năng ≠ không có khả năng

3. ban

cấm, lệnh cấm

4. be forced

bị bắt buộc

5. by the way

nhân tiện

6. cosmonaut

nhà du hành vũ trụ

7. deal with

đối xử

8. domestic violence

bạo lực gia đình

9. earn

kiếm được tiền

10. equal

bằng nhau

11. equality

sự bình đẳng

12. eyesight

thị lực

13. face

đối mặt

14. firefighter

lính cứu hỏa

15. fitness

thể lực

16. focus

tập trung

17. gender equality

bình đẳng giới

18. gentle

tử tế

19. get married

kết hôn

20. high-paying

lương cao

21. individual

cá nhân

22. kindergarten

trường mẫu giáo

23. knowledge

kiến thức

24. low-paying

lương thấp

25. make a decision

đưa ra quyết định

26. medical school

trường Y dược

27. mental

thuộc về tinh thần

28. officer

sĩ quan

29. official

chính thức

30. operation

cuộc phẫu thuật

31. opportunity

cơ hội

32. parachute

nhảy dù

33. patient

bệnh nhân

34. persuasion skills

kĩ năng thuyết phục khách hàng

35. physical

thuộc về thể chất

36. pilot

phi công

37. pressure

áp lực

38. professional

chuyên nghiệp

39. promote

thúc đẩy

40. reason

lí do

41. right

quyền

42. safety

sự an toàn

43. salary

lương bổng

44. secretary

thư kí

45. shop assistance

nhân viên bán hang

46. skillful

lành nghề, khéo léo

47. Soviet

Liên Xô, thuộc Liên Xô

48. strength

sức khỏe

49. suitable for

thích hợp cho

50. summer camp

trại hè

51. surgeon

bác sĩ phẫu thuật

52. take care of

chăm sóc

53. teamwork

làm việc nhóm

54. treat

đối xử

55. uneducated

được học ít, không được giáo dục

56. university degree

bằng đại học

57. victim

nạn nhân

58. violence

bạo lực

59. worldwide

trên thế giới

Result:
1
/59
  


Speak

Your name: ? [Not you?]