🅖 Environment Vocab 1

khu vực thảm họa
san hô
tuyết lở
ngành nông nghiệp
hành động vì khí hậu
dòng nước
hạn hán
khí thải độc hại
sự bảo tồn
dây cáp
động đất
nông nghiệp thương mại
các từ chỉ bão nhiệt đới mạnh
mùa vụ
dấu chân carbon, khí thải nhà kính
tiêu thụ,sức tiêu thụ
cuộc khủng hoảng khí hậu, tình trạng khẩn cấp về khí hậu
thân thiện với môi trường
nạn phá rừng
sự đa dạng
crop (n)
emission (n)
cable (n)
disaster area (n)
conservation (n)
cyclone / hurricane / typhoon (n)
coral (n)
climate crisis/climate emergency (n)
earthquake (n)
current (n)
deforestation (n)
agriculture (n)
avalanche (n)
climate action (n)
commercial farming (n)
consume (v), consumption (n)
carbon footprint (n)
eco-friendly / environmentally friendly (adj)
drought (n)
diversity (n)

Your name: ? [Not you?]