🅖 Unit 2: AND COLLOCATIONS

(Đến đâu) du lịch
ở góc bên trái
Rẽ trái
Ngày nghỉ lễ danh cho ngân hàng
Bên trái
Đi tham quan
Thuận tay trái
Tìm mọi cách để làm gì/ đi đâu
Hướng dẫn viên du lịch
bị tai nạn
Dẫn trước, phai trước
Đổi hướng
Lên lịch
ở tốc độ cao
chuyến công tác
Bùng nổ tốc độ
Vô tình làm gì
trước (dùng cho thời gian)
không cần suy nghĩ
Đi tham quan
34. business trip
4. in advance
1. have an accident
22. in the left-hand corner
37. take a trip (to a place)
23. left-handed
28. at (high/full/etc) speed
32. tour a place
24. plan your/a route
9. a change of direction
33. tour guide
29. a burst of speed
17. bank holiday
20. on the left
36. go on a trip
12. off the top of your head
19. go/turn/etc left
8. be ahead of sth/sb
41. go all the way (to sth/swh)
3. do sth by accident

Your name: ? [Not you?]