🅐 Learn: Unit 2: AND COLLOCATIONS

1. have an accident

bị tai nạn

2. be (involve) in an accident

Liên quan đến tai nạn

3. do sth by accident

Vô tình làm gì

4. in advance

trước (dùng cho thời gian)

5. advance to/toward a place

Tiến về

6. go straight ahead

đi thẳng

7. go ahead

Tiến bộ, tiếp tục

8. be ahead of sth/sb

Dẫn trước, phai trước

9. a change of direction

Đổi hướng

10. in the direction of sth

Theo hướng của gì đó

11. in this/that direction

Hướng này/kia

12. off the top of your head

không cần suy nghĩ

13. head for/towards a place

Đi về phía

14. head over heels (in love)

Yêu điên cuồng, yêu say đắm

15. go/be on holiday

đi nghỉ

16. have/take a holiday

đi nghỉ, có kì nghỉ

17. bank holiday

Ngày nghỉ lễ danh cho ngân hàng

19. go/turn/etc left

Rẽ trái

20. on the left

Bên trái

21. on the left-hand side

ở bên tay trái

22. in the left-hand corner

ở góc bên trái

23. left-handed

Thuận tay trái

24. plan your/a route

Lên lịch

25. take a route

thực hiện 1 lộ trình

26. see the sights

ngắm cảnh

27. go sightseeing

đi ngắm cảnh

28. at (high/full/etc) speed

ở tốc độ cao

29. a burst of speed

Bùng nổ tốc độ

30. speed limit

Tốc độ giới hạn

31. go on/take a tour of/(a)round somewhere

thực hiện chuyến đi quanh

32. tour a place

Đi tham quan

33. tour guide

Hướng dẫn viên du lịch

34. business trip

chuyến công tác

35. school trip

chuyến tham qua của trường

36. go on a trip

Đi tham quan

37. take a trip (to a place)

(Đến đâu) du lịch

38. lose/make/find your way

lạc đường/ đi, tiến bộ/ tìm đường

39. in a way

Theo cách nào đó

40. on the way

Trên đường

41. go all the way (to sth/swh)

Tìm mọi cách để làm gì/ đi đâu

Result:
1
/40
  


Speak

Your name: ? [Not you?]