🅖 UNIT 2: AND COLLOCATIONS

ở góc bên trái
thực hiện chuyến đi quanh
Dẫn trước, phai trước
đi ngắm cảnh
Bùng nổ tốc độ
Tìm mọi cách để làm gì/ đi đâu
ở tốc độ cao
Lên lịch
ngắm cảnh
không cần suy nghĩ
ở bên tay trái
Theo cách nào đó
trước (dùng cho thời gian)
Đi tham quan
bị tai nạn
Rẽ trái
Đi về phía
lạc đường/ đi, tiến bộ/ tìm đường
Đổi hướng
Tiến bộ, tiếp tục
plan your/a route
go ahead
go sightseeing
see the sights
tour a place
in advance
off the top of your head
a burst of speed
lose/make/find your way
on the left-hand side
head for/towards a place
go on/take a tour of/(a)round somewhere
be ahead of sth/sb
in the left-hand corner
at (high/full/etc) speed
have an accident
a change of direction
go all the way (to sth/swh)
in a way
go/turn/etc left

Your name: ? [Not you?]