🅛 Connection: UNIT 2: AND COLLOCATIONS

ở tốc độ cao
Tiến bộ, tiếp tục
Lên lịch
Dẫn trước, phai trước
Yêu điên cuồng, yêu say đắm
Theo hướng của gì đó
have/take a holiday
in the direction of sth
on the left
go ahead
tour guide
be ahead of sth/sb
head for/towards a place
see the sights
go on a trip
at (high/full/etc) speed
head over heels (in love)
plan your/a route
Bên trái
Đi tham quan
Hướng dẫn viên du lịch
đi nghỉ, có kì nghỉ
ngắm cảnh
Đi về phía


Your name: ? [Not you?]