🅐 Learn: UNIT 2: AND COLLOCATIONS

have an accident

bị tai nạn

be (involve) in an accident

Liên quan đến tai nạn

do sth by accident

Vô tình làm gì

in advance

trước (dùng cho thời gian)

advance to/toward a place

Tiến về

go straight ahead

đi thẳng

go ahead

Tiến bộ, tiếp tục

be ahead of sth/sb

Dẫn trước, phai trước

a change of direction

Đổi hướng

in the direction of sth

Theo hướng của gì đó

in this/that direction

Hướng này/kia

off the top of your head

không cần suy nghĩ

head for/towards a place

Đi về phía

head over heels (in love)

Yêu điên cuồng, yêu say đắm

go/be on holiday

đi nghỉ

have/take a holiday

đi nghỉ, có kì nghỉ

bank holiday

Ngày nghỉ lễ danh cho ngân hàng

go/turn/etc left

Rẽ trái

on the left

Bên trái

on the left-hand side

ở bên tay trái

in the left-hand corner

ở góc bên trái

left-handed

Thuận tay trái

plan your/a route

Lên lịch

take a route

thực hiện 1 lộ trình

see the sights

ngắm cảnh

go sightseeing

đi ngắm cảnh

at (high/full/etc) speed

ở tốc độ cao

a burst of speed

Bùng nổ tốc độ

speed limit

Tốc độ giới hạn

go on/take a tour of/(a)round somewhere

thực hiện chuyến đi quanh

tour a place

Đi tham quan

tour guide

Hướng dẫn viên du lịch

business trip

chuyến công tác

school trip

chuyến tham qua của trường

go on a trip

Đi tham quan

take a trip (to a place)

(Đến đâu) du lịch

lose/make/find your way

lạc đường/ đi, tiến bộ/ tìm đường

in a way

Theo cách nào đó

on the way

Trên đường

go all the way (to sth/swh)

Tìm mọi cách để làm gì/ đi đâu

Result:
1
/40
  


Speak

Your name: ? [Not you?]