🅐 Learn: Từ vựng trọng điểm ôn thi THPT Tiếng Anh (16)

explicitly

một cách tường minh

interpret

diễn giải

relevant

liên quan

characteristic

đặc điểm, tính cách

ambition

tham vọng

enthusiasm

sự nhiệt huyết

modest

khiêm tốn

aggressive

hung hăng

compliant

mềm mỏng

sympathy

sự thương cảm

dissatisfaction

sự bất mãn

former

trước

salary

tiền lương

negotiable

có thể thỏa thuận

deserve

xứng đáng

undisputed

không thể bàn cãi

comprehensive

toàn diện

soulful

có hồn

glossy

bóng mượt

envy

sự ghen tị

Result:
1
/20
  


Speak

Your name: ? [Not you?]