🅖 Unit 4: Remembering the past

tượng đài
trực tiếp, trực diện
chân trần
(thuộc) tôn giáo
ngày kỉ niệm, lễ kỉ niệm
duy trì, tuân theo
thúc đẩy
khu phức hợp, quần thể
công nhận
thành lập
cơ bản
món cá và khoai tây rán (món ăn truyền thống của người Anh)
đồ ăn bán sẵn (để mang về)
có người ở
thế hệ
lâu đời, ăn sâu bén rễ
dùng chung, thuộc cộng đồng
chiếm giữ
lâu đài
cấu trúc
observe (v)
promote (v)
occupy (v)
barefoot (adj, adv)
deep-rooted (adj)
structure (n)
found (v)
communal (adj)
religious (adj)
occupied (adj)
basic (adj)
fish and chips (n)
monument (n)
anniversary (n)
complex (n)
recognise (v)
castle (n)
face to face (adv)
takeaway (n)
generation (n)

Your name: ? [Not you?]