🅛 Connection: Unit 4: Remembering the past
món cá và khoai tây rán (món ăn truyền thống của người Anh)
duy trì, tuân theo
chiếm giữ
trực tiếp, trực diện
thúc đẩy
tượng đài
fish and chips (n)
takeaway (n)
castle (n)
ancient (adj)
face to face (adv)
found (v)
deep-rooted (adj)
monument (n)
complex (n)
occupy (v)
observe (v)
promote (v)
lâu đời, ăn sâu bén rễ
thành lập
đồ ăn bán sẵn (để mang về)
lâu đài
khu phức hợp, quần thể
cổ đại, lâu đời