🅖 UNIT 3: LANGUAGE

(v) gửi
(n) ca sĩ
(a) thuộc về, chung
(n.phr): phòng vé sân vận động
(n) buổi hòa nhạc
(v) hoản lại
(v) quyết định
me (n) chương trình
hãy cho phép……..
(n.phr): bản thu âm
(n): nhạc sĩ
(n.phr): bản thu âm
(v)/əˈtrækt/ thu hút
dự định, kế hoạch
(v) khán giả
(n) tình bạn
(n) đĩa đơn
(v.phr): cho phép ai đó làm gì
(a) cẩn thận
(v.phr): khiến ai đó buồn ngủ
music recording
Friendship
make someone fall asleep
Let +0+ V
Concert
attract
Delay
stadium ticket office
singer
Plan+ 0+ V
Audience
decide
let someone do something
Send
common
music recording
Program
musician
Single
Careful

Your name: ? [Not you?]