🅖 500 Từ vựng tiếng Trung HSK 1 (5)

tầng trên
không có gì
mệt mỏi
trong, bên trong
em gái
trợ từ biểu thị sự thay
tệ (đơn vị tiền tệ)
không sao
chậm, từ từ
mì sợi
trên đường
đến
không
từ để hỏi
cửa
bánh mì
giao lộ, đường giaoba đường
cửa, cổng
người già
từ chỉ số nhiều
来到
妹妹
路上
没什么
门口
没关系
面包
路口
面条儿
楼上
老人

Your name: ? [Not you?]