Result:
1
/50
课文
bài khóa, bài đọc
口
lượng chỉ người trong
块
tệ (đơn vị tiền tệ)
快
nhanh
来
đến, tới
来到
đến
老
già, cũ, cổ
老人
người già
老师
thầy, cô giáo
了
trợ từ biểu thị sự thay
累
mệt mỏi
冷
lạnh
里
trong, bên trong
里边
phía trong
两
hai
零
số 0
六
số 6
楼
tầng, lầu
楼上
tầng trên
楼下
tầng dưới
路
đường xá
路口
giao lộ, đường giaoba đường
路上
trên đường
妈妈
mẹ
马路
đường cái, đường quốc
马上
lập tức, ngay
吗
từ để hỏi
买
mua
慢
chậm, từ từ
忙
bận, bận rộn
毛
lượng từ
没
không
没关系
không sao
没什么
không có gì
没事儿
không có việc gì
没有
không có
妹妹
em gái
门
cửa
门口
cửa, cổng
门票
vé vào cửa
们
từ chỉ số nhiều
米饭
cơm
面包
bánh mì
面条儿
mì sợi
名字
tên
明白
biết, hiểu
明年
năm sau, năm
明天
ngày mai
拿
lấy, cầm
哪
nào