Result:
1
/50
四
số 4
送
tặng, đưa cho
岁
tuổi
他
anh ấy, ông ấy (ngôi 3nam)
他们
các anh ấy, bọn họ (nam)
她
cô ấy, bà ấy (ngôi 3)
她们
các cô ấy
太
quá
天
trời
天气
thời tiết
听
nghe
听到
nghe thấy
听见
nghe thấy
听写
nghe viết
同学
bạn học
图书馆
thư viện
外
ngoài
外边
bên ngoài
外国
nước ngoài
外语
tiếng nước ngoài, ngoại ngữ
玩儿
chơi
晚
buổi tối, muộn
晚饭
cơm tối, bữa tối
晚上
buổi tối
网上
trên mạng
网友
bạn trên mạng
忘
quên
忘记
quên, quên mất
问
hỏi
我
tôi, tớ, bạn
我们
chúng ta (nhiều người)
五
số 5
午饭
bữa trưa
西
tây
西边
phía tây
洗
rửa
洗手间
nhà vệ sinh
喜欢
thích, được yêu thích
下
xuống dưới bên dưới
下班
tan làm
下边
bên dưới
下车
xuống xe
下次
lần kế tiếp, lần sau
下课
tan học
下午
buổi chiều
下雨
đổ mưa
先
trước
先生
quý ông (gọi tôn kính)
现在
hiện tại, bây giờ
想
muốn, suy nghĩ