🅖 UNIT 6: READING

(v.phr) buộc phải
(v.phr) dẫn đến
(v) đạt được
có xu hướng
(adj) thất học
(n.phr) tảo hôn
(phr.v) chăm sóc
(n.phr) bạo lực gia đình
(v.phr) ở lại lâu hơn
/ (v.phr) không thể đọc
(v.phr) ít có khả năng
(v) kiếm tiền
(v) thách thức
(v.phr) bảo vệ ai đó khỏi cái gì
sinh con
(n) cộng đồng
be less likely to
child marriage
take care of
community
be unable to
lead to
protect someone from something
tend to
uneducated
challenge
earn
domestic violence
achieve
give birth
stay long
be forced to

Your name: ? [Not you?]