🅖 UNIT 4: WORDS WITH PREPOSITIONS

- đến một thành phố/đất nước
- chia sẻ cái gì cho ai đó
- gần gũi, thân thiết với
- sự giảm/sự hạ bớt về
- khác với
- tràn ngập với/ đầy những …
- chia sẻ cái gì cho ai
- tách ra khỏi
- nhận được cái gì từ ai đó
- tệ trong việc gì
- đến nơi
- có mói liên hệ với
- khác/khác biệt với
- mối liên hệ/mối quan hệ giữa
- sự giảm về
- cảm thấy khiếp sợ về cái gì
- dịch cái gì từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác
- khác với
- sự tăng về
- tốt hơn/vượt trội hơn cái gì
15. full of
2. arrive at
19. divide sth between people
10. separate from
4. close to
1. bad at
22. an increase in
13. receive sth from sb
9. different from
21. a decrease in
23. a reduction in
8. superior to
18. a connection between
14. translate sth from one language into another
25. divide sth among people
20. a connection with
12. differ from
24. arrive in a city/country
5. different to
16. terrified of

Your name: ? [Not you?]