🅛 Connection: UNIT 4: WORDS WITH PREPOSITIONS
- mối liên hệ/mối quan hệ giữa
- khác/khác biệt với
- đến nơi
- đến một thành phố/đất nước
- gần gũi, thân thiết với
- sự giảm về
26. divide sth into sth
18. a connection between
15. full of
21. a decrease in
4. close to
24. arrive in a city/country
6. generous to sb
13. receive sth from sb
2. arrive at
8. superior to
12. differ from
20. a connection with
- nhận được cái gì từ ai đó
- tốt hơn/vượt trội hơn cái gì
- có mói liên hệ với
- tràn ngập với/ đầy những …
- chia/tách cái gì ra thành nhiều phần
-hào phóng/khoan dung với ai