🅐 Learn: UNIT 4: WORDS WITH PREPOSITIONS

1. bad at

- tệ trong việc gì

2. arrive at

- đến nơi

3. bound to

- nhất định, chắc chắn làm gì

4. close to

- gần gũi, thân thiết với

5. different to

- khác với

6. generous to sb

-hào phóng/khoan dung với ai

7. inferior to

- thấp hơn/kém hơn cái gì

8. superior to

- tốt hơn/vượt trội hơn cái gì

9. different from

- khác với

10. separate from

- tách ra khỏi

11. depart from a place

- rời khỏi/khởi hành từ một nơi nào đó

12. differ from

- khác/khác biệt với

13. receive sth from sb

- nhận được cái gì từ ai đó

14. translate sth from one language into another

- dịch cái gì từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác

15. full of

- tràn ngập với/ đầy những …

16. terrified of

- cảm thấy khiếp sợ về cái gì

17. a lack of

- thiếu cái gì

18. a connection between

- mối liên hệ/mối quan hệ giữa

19. divide sth between people

- chia sẻ cái gì cho ai đó

20. a connection with

- có mói liên hệ với

21. a decrease in

- sự giảm về

22. an increase in

- sự tăng về

23. a reduction in

- sự giảm/sự hạ bớt về

24. arrive in a city/country

- đến một thành phố/đất nước

25. divide sth among people

- chia sẻ cái gì cho ai

26. divide sth into sth

- chia/tách cái gì ra thành nhiều phần

Result:
1
/26
  


Speak

Your name: ? [Not you?]