Result:
1
/50
话
lời nói
坏
xấu, hỏng
还
trả
回
quay lại, về
回答
trả lời
回到
quay về
回家
về nhà
回来
về, quay về (hướng
回去
về, quay về
会
sẽ, biết làm
火车
xe lửa
机场
sân bay
机票
vé máy bay
鸡蛋
trứng gà
几
mấy, vài
记
nhớ
记得
ghi nhớ
记住
nhớ kĩ
家
nhà
家里
trong nhà
家人
người nhà, người trongđình
间
giữa
见
gặp, thấy
见面
gặp mặt
教
dạy
叫
gọi, kêu
教学楼
khu nhà dạy học
姐姐
chị gái
介绍
giới thiệu
今年
năm nay
今天
ngày hôm nay
进
vào
进来
bước vào (lại gần chỗnói)
进去
bước vào (chỗ đó đi, xanói)
九
số 9
就
đã; lập tức, ngay
觉得
cảm thấy
开
mở
开车
lái xe
开会
mở họp, họp
开玩笑
nói đùa
看
nhìn, xem, ngắm
看病
khám bệnh
看到
nhìn thấy
看见
nhìn thấy
考
thi
考试
kì thi
渴
khát
课
tiết (học)
课本
sách giáo khoa