Result:
1
/50
房间
căn phòng
房子
căn nhà/ căn hộ
放
thả, đặt, để
放假
nghỉ, nghỉ định kỳ
放学
tan học
飞
bay
飞机
máy bay
非常
vô cùng, hết sức, rất
分
phút
风
gió
干
khô
干净
sạch sẽ
干
làm
干什么
làm gì đó
高
cao
高兴
vui vẻ, vui mừng
告诉
nói, kể lại
哥哥
anh trai
歌
bài hát
个
cái
给
cho
跟
và, cùng
工人
công nhân, người laochung
工作
công việc
关
đóng
关上
khép vào
贵
đắt
国
đất nước, nước nhà, Tổ
国家
đất nước, Quốc Gia
国外
nước ngoài
过
(đi) qua, (bước) qua
还
vẫn, còn
还是
hay là
还有
còn có, còn nữa là
孩子
đứa trẻ, con (tôi)
汉语
(ngôn ngữ) tiếng Trung
汉字
chữ Hán
好
tốt, đẹp
好吃
ngon
好看
đẹp, xinh, hay
好听
êm tai, du dương, dễ
好玩儿
(chơi) vui
号
ngày
喝
uống
和
và
很
rất
后
sau
后边
phía sau
后天
ngày kia
花
đóa hoa