🅖 Lesson 6: character and behaviour

Giữ bình tĩnh
Lời nói
Vẻ mặt trống rỗng, thẫn thờ
Bình tĩnh, không heeg nao núng
Giàu năng lượng
Bằng lời nói, truyền miệng
Hứa
Người ương bướng, ngang ngạnh
Lời lẽ thiếu cân nhắc, lời nói tếu
Nổi co tam bành, làm ầm lên
Nóng tính
Mất kiên nhẫn, mất bình tĩnh
Bị trêu chọc
Ý thức trách nhiệm
Nói cách khác
Tiếp đãi ai nhạt nhẽo
Nâng cao/củng cố niềm tin của ai
Tin ở ai
Những lời huênh hoang khoác lác, những lời lòe bịp
Giải hoag với ai; chịu chấp nhận cái gì
Have confidence in sb
Give someone a cool reception
By word of mouth
Come to terms with
Wild and whirling word
Big words
Spoken word
Lose one's temper/paticence/head
Sense of responsibility
Boost one's conference
Boundless energy
Take a joke
Stubborn streak
As cool as a cucumber
In other words
Throw/have a tantrum = get (fly) into a temper
Give one's word
Blank expression
Hot-headed = hot tempered
Keep one's temper

Your name: ? [Not you?]